Đây là bộ tài liệu với chuyên đề tích vô hướng của hai vectơ trong toán lớp 10 với các bài như: giá trị lượng giác; hai góc bù nhau - hai góc phụ nhau; so sánh giá trị lượng giác; tính giá trị biểu thức; góc giữa hai vectơ; tích vô hướng của hai vectơ; biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ; tính độ dài vec tơ;.dưới dạng file word. Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ Toán Lớp 10 Câu 1: Tam giác ABC có AB =11;BC = 8;CA= 15. Tính độ dài trung tuyến AM. Tam giác ABC có A B = 11; B C = 8; C A = 15. Tính độ dài trung tuyến AM. A. AM = √181 A M = 181 B. AM = √51 A M = 51 C. AM = √157 A M = 157 D. AM = √135 A M = 135 Câu 2: Tam giác ABC có AB =11;BC = 8;CA= 15. Thao tác kết hợp với việc sử dụng Google Classroom - Lớp học Online.Tạo bài kiểm tra, bài thi theo dạng trắc nghiệm.Ưu điểm:- Mỗi sinh viên chỉ làm được Đăng ngày: 26/05/2019 Biên tập: admin Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích vô hướng và ứng dụng Tag với:Trac nghiem hinh hoc OXYZ tích vô hướng Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng; Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK; Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (20 bài) Ôn tập Chương II. Tích vô hướng của nguyễn thị phượng; 200 câu trắc nghiệm Toán 10 Chương 2 (có đáp án): Tích vô hướng của hai vectơ. Để học tốt Hình học lớp 10, dưới đây là mục lục các bài tập trắc nghiệm Hình học 10 Chương 2: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. Bạn vào tên bài để tham khảo phần bài tập trắc SpQh. Bài tập tích vô hướng Toán 10Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vecto Toán 10Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vecto gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 10 có đáp án, hỗ trợ quá trình dạy và học môn Toán 10 đạt kết quả cao. Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giácTrắc nghiệm ôn tập chương 1 Toán hình 10Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay Tài liệu học tập lớp 10Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vecto có đáp án được giáo viên của VnDoc biên soạn, có nội dung đi sâu vào trọng tâm bài học tính tích vô hướng của 2 vecto, góc giữa 2 vecto,... giúp cho các bạn học sinh củng cố kiến thức cơ bản, tiếp xúc với các dạng bài tập mới 1Cho hình vuông ABCD cạnh a. Khi đó, bằngCâu 2Cho hai điểm A = 1;2 và B = 3;4. Giá trị của AB làCâu 3Cho tam giác ABC. Hãy tính Câu 4Cho tam giác ABC có . Tính A. 20 B. 44 C. 64 D. 60 Câu 5Tích vô hướng của hai vécto cùng khác 0 là số âm khiCâu 6Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Hệ thức nào đây là đúng?Câu 7Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức bằngCâu 8Cho A-6 ; 10, B12 ; 2 . Tính 9Cho các vécto . Tích vô hướng của làCâu 10Trong mặt phằng Oxy, cho . Tính ta được kết quả đúng làCâu 11Cho tam giác ABC. Hãy tính Câu 12Câu 13Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m. Khi đó bằngCâu 14Trong măt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A3; -1, B2; 10, C4; -2. Tích vô hướng bằng bao nhiêu?Câu 15Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A3; -1, B2; 10. Tích vô hướng bằng bao nhiêu?Câu 16Trong măt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A3; -1, B2; 10, C4; -2. Tích vô hướng bằng bao nhiêu? B. -12 C. 26 D. -26 Câu 17Góc giữa hai vécto làCâu 18Tam giác ABC vuông ở A và có góc . Hệ thức nào sau đây là sai?Câu 19Cho hai vécto . Góc giũa hai vécto là A. 90 B. 60 C. 45 D. 30 Câu 20Trọng tâm G của tam giác ABC với A-4; 7, B 2; 5, C-1;-3 có tọa độ là A. -1 ; 4 B. 2 ; 6 C. -1 ; 2 D. -1 ; 3 Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn ==== Câu hỏi Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm \A\left { - 2,1,0} \right;B\left { - 3,0,4} \right;C\left {0,7,3} \right\. Tính \\cos \left {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right\. A. \\cos \left {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right = \frac{{14}}{{3\sqrt {118} }}\ B. \\cos … [Đọc thêm...] vềĐề Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm \A\left { – 2,1,0} \right;B\left { – 3,0,4} \right;C\left {0,7,3} \right\. Tính \\cos \left {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right\.==== Câu hỏi Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \\overrightarrow a = \left { - 1,1,0} \right;\overrightarrow b = 1,1,0;\overrightarrow c = \left {1,1,1} \right\. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. \\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0\ B. \\overrightarrow a … [Đọc thêm...] vềĐề Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \\overrightarrow a = \left { – 1,1,0} \right;\overrightarrow b = 1,1,0;\overrightarrow c = \left {1,1,1} \right\. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?==== Câu hỏi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ \\overrightarrow a = - 1;1;0\, \\overrightarrow b = 1;1;0\ và \\overrightarrow c = 1;1;1\. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. \\overrightarrow b \bot \overrightarrow c\ B. \\left {\overrightarrow c } \right = \sqrt 3\ C. … [Đọc thêm...] vềĐề Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ \\overrightarrow a = – 1;1;0\, \\overrightarrow b = 1;1;0\ và \\overrightarrow c = 1;1;1\. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?==== Câu hỏi Từ một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? A. \2{R^2}.\ B. \\frac{3}{2}{R^2}.\ C. \{R^2}.\ D. \\frac{{\pi {R^2}}}{2}.\ Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. … [Đọc thêm...] vềĐề Từ một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? ==== Câu hỏi Trong không gian Oxyz, cho hai vector \\overrightarrow a = \left {{a_1},{a_2},{a_3}} \right,\overrightarrow b = \left {{b_1},{b_2},{b_3}} \right\ khác \\overrightarrow 0 \. \\cos \left {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right\ là biểu thức nào sau đây? A. \\cos \left {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } … [Đọc thêm...] vềĐề Trong không gian Oxyz, cho hai vector \\overrightarrow a = \left {{a_1},{a_2},{a_3}} \right,\overrightarrow b = \left {{b_1},{b_2},{b_3}} \right\ khác \\overrightarrow 0 \. \\cos \left {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right\ là biểu thức nào sau đây?==== Câu hỏi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng \ABC.{A_1}{B_1}{C_1}\ có \A\left {0;0;0} \right,B\left {2;0;0} \right,C\left {0;2;0} \right,{A_1}\left {0;0;m} \right\left {m > 0} \right\ và \{A_1}C\ vuông góc với \B{C_1}\. Thể tích khối tứ diện \{A_1}CB{C_1}\ là A. \\frac{4}{3}\ B. … [Đọc thêm...] vềĐề Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng \ABC.{A_1}{B_1}{C_1}\ có \A\left {0;0;0} \right,B\left {2;0;0} \right,C\left {0;2;0} \right,{A_1}\left {0;0;m} \right\left {m > 0} \right\ và \{A_1}C\ vuông góc với \B{C_1}\. Thể tích khối tứ diện \{A_1}CB{C_1}\ là==== Câu hỏi Cho hình lập phương Gọi M và N lần lượt là trung đuểm của cạnh A’B’ và cạnh BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AC’ và MN. A. \{45^0}\ B. \{60^0}\ C. \{30^0}\ D. \{90^0}\ Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn … [Đọc thêm...] vềĐề Cho hình lập phương Gọi M và N lần lượt là trung đuểm của cạnh A’B’ và cạnh BC. Tính góc giữa hai đường thẳng AC’ và MN.==== Câu hỏi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng \ABC.{A_1}{B_1}{C_1}\ có \A\left {0;0;0} \right,B\left {2;0;0} \right,C\left {0;2;0} \right,{A_1}\left {0;0;m} \right\left {m > 0} \right\ và \{A_1}C\ vuông góc với \B{C_1}\. Thể tích khối tứ diện \{A_1}CB{C_1}\ là A. \\frac{4}{3}\ B. … [Đọc thêm...] vềĐề Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng \ABC.{A_1}{B_1}{C_1}\ có \A\left {0;0;0} \right,B\left {2;0;0} \right,C\left {0;2;0} \right,{A_1}\left {0;0;m} \right\left {m > 0} \right\ và \{A_1}C\ vuông góc với \B{C_1}\. Thể tích khối tứ diện \{A_1}CB{C_1}\ là 400 câu trắc nghiệm tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có lời giải chi tiết và đáp án rất hay bao gồm các dạng giá trị lượng giác; hai góc bù nhau – hai góc phụ nhau; so sánh giá trị lượng giác; tính giá trị biểu thức; góc giữa hai vectơ; tích vô hướng của hai vectơ; biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ; tính độ dài vec tơ; tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước; hệ thức lượng trong tam giác; ứng dụng thực tế. Bài tập được viết dưới dạng file word gồm 52 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới. Tài liệu gồm 51 trang tuyển chọn các câu hỏi và bài tập tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có đáp án và lời giải chi tiết do thầy Nguyễn Phú Khánh và thầy Huỳnh Đức Khánh biên soạn, nội dung tài liệu thuộc chương trình Hình học 10 chương 2Nội dung tài liệu Bài 01. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ + Vấn đề 1. Giá trị lượng giác + Vấn đề 2. Hai góc bù nhau – hai góc phụ nhau + Vấn đề 3. So sánh giá trị lượng giác + Vấn đề 4. Tính giá trị biểu thức + Vấn đề 5. Góc giữa hai vectơ [ads] Bài 02. Tích vô hướng của hai vectơ + Vấn đề 1. Tích vô hướng của hai vectơ + Vấn đề 2. Quỹ tích + Vấn đề 3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ + Vấn đề 4. Công thức tính độ dài + Vấn đề 5. Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước Bài 03. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác + Vấn đề 1. Giải tam giác + Vấn đề 2. Đường trung tuyến + Vấn đề 3. Bán kính đường tròn ngoại tiếp + Vấn đề 4. Diện tích tam giác + Vấn đề 5. Bán kính đường tròn nội tiếp VectơGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] BÀI VIẾT LIÊN QUAN

trắc nghiệm tích vô hướng